cho không

cho không

Người bán hàng cho không những quả táo còn lại cho trẻ em.

Định nghĩa
  1. Cụm động từ:
    • Cho không nhận lại tiền hoặc vật giá trị tương đương: Hành động trao tặng một vật, một lợi ích hoặc thực hiện một việc đó không đòi hỏi sự đền đáp, trả công hay thanh toán.
    • Biếu, tặng không: Cách nói thông tục để chỉ việc cho đi một cách miễn phí.
dụ sử dụng
  • Cụm động từ:
    • Bác ấy tốt bụng, thường cho không chúng tôi rau trong vườn. (Bác ấy không lấy tiền rau tự nguyện tặng cho chúng tôi.)
    • Cái áo này rồi, tôi cho không bạn đấy, đừng ngại. (Tôi tặng bạn chiếc áo này không cần bạn trả tiền.)
    • Không ai cho không ai cái trên đời này cả. (Thành ngữ ám chỉ mọi thứ thường đều cái giá hoặc sự đánh đổi của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh sự dễ dàng hoặc không sự kháng cự: Thường dùng trong văn nói với ý chê bai, cho rằng việc đó bị từ bỏ hoặc trao đi quá dễ dàng.
    • Đội kia đá như muốn cho không bàn thắng cho đối thủ. (Đội đó chơi thiếu quyết tâm, khiến đối thủ ghi bàn quá dễ dàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Biếu không: Cùng nghĩa với "cho không", mang sắc thái trang trọng hơn một chút.
  • Tặng không: Nhấn mạnh vào ý nghĩa tặng quà, trao tặng miễn phí.
  • Miễn phí: Không phải trả tiền (thường dùng cho dịch vụ, ...).
  • Gratis: Từ mượn, có nghĩa tương đương "miễn phí", dùng trong một số ngữ cảnh nhất định.
Từ đồng nghĩa
  • Miễn phí: Không thu tiền.
  • Biếu: Tặng (thường cho người trên hoặc thể hiện sự kính trọng).
  • Tặng: Trao cho người khác không nhận tiền.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Của cho không bằng cách cho: Nhấn mạnh thái độ, cách thức cho quan trọng hơn giá trị món đồ được cho.
  • Không ai cho không ai cái : Ý nói thường phải sự trao đổi, ít có việc cho đi hoàn toàn không vụ lợi.